Trắc nghiệm mạng không dây và di động | Có đáp án

Trắc nghiệm mạng không dây và di động



=========================================
Tải về bản có đáp án và không đáp án tại đây:
https://linuxvn-my.sharepoint.com/:u:/g/personal/ga77_linuxteamvietnam_edu_vn/EZ-gYIBtJ9hBs8nkMLACca0BNGpqwoQAk0D0fU4isxOR4A?e=jSWDyD
==============================================
Câu 1 Khái niệm về Hotspot trong mạng WiFi (WLAN) được hiểu là gì?
A)Tạo 1 điểm thu/ phát trung tâm trên các thiết bị di động
(smartphone,Laptop, PDA)
B) Tạo ra sự an toàn hơn trong kết nối không dây WiFi
C) Tạo ra sự an toàn hơn trong kết nối không dây GSM
D) Tất cả các yêu tố trên
Câu 2 Mã hóa WPA2 được dùng phổ biến vì lý do gì?
A) Tốc độ truyền dữ liệu WiFi nhanh hơn
B) Tốc độ truyền dữ liệu 4G được cải thiện
C) Tốc độ truyền dữ liệu 5G được cải thiện
D) Đảm bảo an toàn hơn trong truy cập WiFi
Câu 3 Mục đích chính của việc tạo ra kết nối 5G - Mạng di động thê hệ
5 là gì (chọn 2)
A) Tốc độ truyền dữ liệu WiFi nhanh hơn
B) Tốc độ truyền dữ liệu 5G được cải thiện so với các thế hệ trước
C) Đảm bảo an toàn hơn trong truy cập WiFi
D) Tạo ra kết nối nhanh trong xa hội công nghệ 4.0
Câu 4Một tram phát WiFi công cộng tại chi nhánh ngân hàng bị quá tải
do số lượng người truy cập cùng thời điểm quá lớn. Để khắc phục
bạn cần xử lý như thế nào cho tối ưu?
A) Reset cứng và cấu hình lại thiết bị (AP/ Modem)
B) Hạn chế số người truy cập dựa theo địa chỉ IP động cấp phát
C) Hạn chế số người truy cập dựa theo địa chỉ MAC của thiết bị
D) Tất cả các yếu tố
Câu 5 Phương pháp nào để phát hiện xung đột trong mạng WLAN (chọn
2)
A) CSMA/CA
B) CSMA/CD
C) Tocke Bus
D) CTS/ RTS
Câu 6 Vì sao trong mạng WLAN, phương pháp phát hiện xung đột
CTS/RTS lại được dùng nhiều
A) Khắc phục hạn chế các host truy cập nhưng trạm AP không thể
nhận diện được
B) Giới hạn host truy cập, do đó giảm xung đột
C) Chỉ một Host được truy cập
D) Tất cả các yếu tố
Câu 7Trong mạng WLAN, hạn chế của phương pháp phát hiện xung
CSMA/CA là gì

A) Không nhận diện một Host ở ngoài vùng phủ sóng trạm thu phát
A, nhưng trong vùng phủ sóng của trạm thu phát B
B) Nhận diện một trạm không rõ ràng trong vùng phủ sóng
C) Không thể nhận diện các trạm trong vùng phủ sóng khi có nhiều
trạm gây nhiễu
D) Chỉ nhận diện và hoạt động trong giải tần 2.4Ghz
Câu 8 Công nghệ Mạng 4G-LTE, giải tần nào dưới đây KHÔNG được
sử dụng
A) 10 Mhz
B) 15Mhz
C) 20Mhz
D) 25Mhz
Câu 9 Kỹ thuật nào dưới đây được dùng nhiều nhất trong mạng 4G
A) OFDMA
B) WCDMA
C) TDMA
D) GSM (UMTS)
Câu 10 Giải tần nào sẽ KHÔNG sử dụng cho mạng 5G
A) 0-600Mhz
B) 600Mhz -2.6 Ghz
C) 3.5Ghz – 6.0 Ghz
D) 6 Ghz -30 Ghz
Câu 11 Khái niệm nào đúng nhất về truyền dẫn tín hiệu không dây GSM
(Global System Mobile)
A) Truyền dẫn không dây di động qua sóng vô tuyến với thiết bị gắn
SIM card
B) Tuyền dẫn không dây qua các điểm phát trung tâm AP (Access
Point)
C) Truyền dẫn không dây thông qua tín hiệu hồng ngoại
D) Truyền dẫn không dây thông qua tín hiệu Bluetooth
Câu 12 Yếu tố nào quyết định đến đầu tư và sử dụng mạng không dây di
động
A) Tính tiện lợi, linh hoạt đáp ứng nhu cầu người dùng di động
B) Tốc độ truyền dẫn không dây nâng cao qua các thời kỳ 2G->3G-
>4G->5G
C) Bảo mật, an toàn thông tin trong mạng di động không dây
D) Tất cả các yếu tố trên
Câu 13 Công nghệ truyền dẫn Analog dưới đây thuộc về thế hệ mạng
không dây nào?
A) 1G – Thế hệ mạng di động thứ nhất
B) 2G – Thế hệ mạng di động thứ hai
C) 3G – Thế hệ mạng di động thứ ba

D) 4G – Thế hệ mạng di động thứ tư
Câu 14 Công nghệ truyền dẫn Digital (số hóa) lần đầu thuộc về thế hệ
mạng nào?
A) 1G –Thế hệ mạng di động thứ nhất
B) 2G – Thế hệ mạng di động thứ hai
C) 3G – Thế hệ mạng di động thứ ba
D) 4G – Thế hệ mạng di động thứ tư
Câu 15 Khái niệm nào mô tả mạng chuyển mạch kênh (Circuit Switching
-Analog
A) Chuyển mạch kết nối điểm – điểm thông qua kênh truyền dẫn (tần
số)
B) Là giai đoạn đầu trong công nghệ truyền dẫn mạng máy tính, tốc
độ thấp
C) Một kênh truyền thiết lập giữa 2 điểm, sẽ chiếm kênh truyền trong
quá trình truyền dẫn
D) Tất cả các yêu tố trên.
Câu 16 Khái niệm nào mô tả mạng chuyển mạch gói tin (Packet Switch
- Digital)
A) Truyền dẫn số hóa, cho tốc độ dẫn tốc độ cao cao hơn. Đáp ứng nhu cầu truyền
B)Dữ liệu chia thành các gói tin (Packet), Mỗi gói tin sẽ lựa chọn
nhiều đường đi trên các nút mạng để đến đích nhanh nhất, tại đích
phải xử lý gộp gói tin đúng như (data) ban đầu
C)Không chiếm đường truyền, các gói tin nối tiếp nhau trên mỗi
đường truyền, tận dụng tối đa đường truyền, nâng cao tốc độ mạng
có thể.
D) Tất cả các yêu tố trên
Câu 17 Hãy phân biệt dữ liệu số và tín hiệu tương tự?
A) Dữ liệu lưu trữ
B) Dữ liệu lưu trữ
C) Dữ liệu lưu trữ
D) Dữ liệu lưu trữ
Câu 18 Những ưu điểm về đường truyền số hóa (digital)
A) Các thiết bị, đường truyền xử lý, lưu trữ dạng số hóa dựa trên
mạch điện tử (bit)
B) Giảm thiểu lỗi truyền tin, nâng cao chất lượng truyền thông tin
C) Tận dụng băng thông, cho tốc độ cao nhất có thể
D) Tất cả các ý trên
Câu 19 Đơn vị thông tin 1Mbit = ? bit
A) 106 bit
B) 220 bit
C) 210 bit

D) 1020 bit
Câu 20 Trải phổ nhảy tần số là gì?
A) Là kỹ thuật áp dụng truyền thông không dây rộng hơn 83Mhz với tần số chuẩn so
B) Là kỹ thuật áp dụng truyền thông nhảy tần linh hoạt theo chuỗi tần số
C) Là kỹ thuật trải phổ được IEEE chuẩn hóa cho chuẩn WLAN
D) Tất cả các ý trên
Câu 21 Kỹ thuật nào là trải phổ nhảy tần số?
A) FHSS (Frequency Hopping Spread Spectrum)
B) DSSS (Direct Sequence Spread Spectrum)
C) FDMA (Frequency Division Multiple Access)
D) TDMA (Time Division Multiple Access)
Câu 22 Trải phổ chuỗi trực tiếp (DSSS) là gì?
A)Là kỹ thuật kết hợp dữ liệu tại trạm truyền, tạo chuỗi bit tốc độ
cao
B) Có khả năng tăng tính kháng cự đối với nhiễu điện từ
C) Được áp dụng trong mạng WLAN (chuẩn a,b,g)
D) Tất cả các ý trên
Câu 23 Kỹ thuật trải phổ nào là trải phổ chuỗi trực tiếp
A) FHSS (Frequency Hopping Spread Spectrum)
B) DSSS (Direct Sequence Spread Spectrum)
C) FDMA (Frequency Division Multiple Access)
D) TDMA (Time Division Multiple Access)
Câu 24 Khái niệm nào đúng nhất về “Mạng tế bào” là gì?
A) Sử dụng nhiều Transmiter, chia thành nhiều cell (tế bào), mỗi cell
có antena riêng, tần số riêng
B) Sử dụng nhiều Transmiter, chia thành nhiều cell (tế bào), các cell
chung antena, tần số
C) Sử dụng 1 trạm phát trung tâm, các thiết bị thu/phát dùng chung tần số
D) Sử dụng 1 trạm phát, và chỉ có 1 điểm tốc độ cao trạm thu tạo ra kết nối điểm –
Câu 25 Kỹ thuật “Hand-off” trong mạng tế bào, nhằm mục đích gì?
A) Đảm bảo thiết bị “di động” luân chuyển giữa các cell (tế bào)
không bị gián đoạn (delay)
B) Không có kỹ thuật này trong mạng tế bào
C) Tăng cường bảo mật thông tin khi kết nối
D) Kỹ thuật này chỉ dùng trong đàm thoại (calling)
Câu 26 Khái niệm nào đúng nhất về truyền thông vệ tinh?

A) Sử dụng một vệ tinh nhân tạo trên không gian, kết nối với trạm điều khiển mặt đất
B) Kết nối giữa các thiết bị thu phát tín hiệu mặt đất với vệ tinh dựa
theo băng tần ấn định
C) Đáp ứng nhu cầu truyền dẫn thông tin không dây từ xa tôc độ cao?
D) Tất cả các ý
Câu 27 Trong công nghệ 3G (HSPA) có tốc độ max download/ Upload
tương ứng là bao nhiêu?
A) Download / Upload = 7
B) Download / Upload = 3
C) Download / Upload = 7
D) Download / Upload = 3
Câu 28 Trong công nghệ 3,5G (HSPA+ R8) có tốc độ max download/
Upload tương ứng là bao nhiêu?
A) Download / Upload = 42Mbps / 11.5 Mbps
B) Download / Upload = 7,2 Mbps / 3,6 Mbps
C) Download / Upload = 7,2Mbps / 7,2 Mbps
D) Download / Upload = 3,6Mbps / 3,6 Mbps
Câu 29 Băng tần mạng 3G (UTMS) tại việt nam, sử dụng băng tần nào
dưới đây
A) 900 Mhz
B) 850 Mhz
C) 1900 Mhz
D) 2100 Mhz
Câu 30 Công nghệ mạng 4G – LTE có bao nhiêu phiên bản chính thức
(Category- CAT)
A) Từ CAT1- CAT15
B) Từ CAT1- CAT6
C) Từ CAT1- CAT10
D) Chỉ có CAT1
Câu 31 Tại Việt Nam, nhà mạng Viettel sử dụng 4G – CAT6, tốc độ lý
thuyết cho phép?
A) Download / Upload = 301
B) Download/ Upload = 10
C) Download / Upload = 3916
D) Download / Upload = 30
Câu 32 Công nghệ không dây 5G (thế hệ thư 5) đã thử nghiệm lần đầu
tại Hàn Quốc cho phép tốc độ lý thuyết là bao nhiêu?
A) bps
B) 5,0 Gbps
C) 1,5 Gbps
D) 2,0 Gbps

Câu 33 Khi người dùng sử dụng smartphone gắn SIM card, để truy cập
Internet. Địa chỉ IP được cấp phát thế nào?
A) Không cần cấp IP
B) Được cấp tự động (IP động)
C) Phải gán IP tĩnh khi sử dụng
D) IP gán cố định trên máy do nhà sản xuất SIM card
Câu 34 Trong mạng tế bào, căn cứ vào IP để phát hiện di chuyển vị trí
như thế nào?
A) Sử dụng IP được cấp phát kết hợp định vị (GPS)
B) Bản đồ vệ tinh sẽ xác định vị trí đang kết nối
C) Cập nhập liên tục vị trí kết nối và nhận biết IP thay đổi
D) Tất cả các yếu tố trên
Câu 35 Giao thức truy cập WAP (Wireless Application Protocol) là gì?
A) Giao thức này chỉ dùng cho điện thoại/PDA hỗ trợ truy cập
internet thế hệ 2G (2,5G)
B) Giao thức này có cấu trúc phân tầng, quy định chức năng của từng
tầng
C) Giao thức này có hỗ trợ bảo mật WTLS (Wireless Transport Layer
Security)
D) Tất cả các yếu tố trên
Câu 36 Trong kết nối không dây với giao thức WAP, tầng nào có chức
năng thiết lập các phiên làm việc kết nối thành công hay không?
A) Tầng WSP (Wireless Session Protocol)
B) Tầng WAE (Wireless Application Environment)
C) Tầng WDP (Wireless Data Protocol)
D) Tầng WTP (Wireless Transaction Protocol)
Câu 37 Trong truyền thông thế hệ 2 (2,5G) kỹ thuật truyền GPRS cho
phép tốc độ download tối đa là bao nhiêu?
A) 144 kbps
B) 14,4 kbps
C) 1444 kbps
D) 1,5 Mbps
Câu 38Khi người dùng kết nối 3G- tốc độ cao (HSPA+ H+); vào vị trí
sóng yếu (tín hiệu kém hơn) Smartphone báo E (EDGE –
Enhanced Data rate for GPRS Evolution) có tốc độ cao nhất (lý
thuyết) là bao nhiêu?
A) ps
B) 217 Kbps
C) ps
D) 1024 Kbps

Câu 39Khi sử dụng Smartphone có gắn SIM 3G, tại vị trí tín hiệu không
ổn định trên màn hình thông báo biểu tượng kết nối G,E,H,H+ có
ý nghĩa gì?
A) Biểu tượng báo kết nối tốc độ mạng từ thấp nhất – cao nhất
B) Biểu tượng báo kết nối tốc độ mạng từ cao nhất – thấp nhất
C) Biểu tượng báo kết nối tốc độ mạng như nhau
D) Không ý nào đúng
Câu 40 Công nghệ CDMA (Code Division Multiple Access) trong truyền
thông di động là gì?
A) Là chuẩn di động được phát triển Qualcomm
B)Dữ liệu được số hóa khi gửi tín hiệu đồng thời nhiều cuộc gọi đến
nơi nhận, lọc và tánh tín hiệu dựa trên mã nhận biết được thêm
vào (Code)
C) Chủ yếu trông truyền dẫn thế hệ 3 (3G)
D) Tất cả các ý
Câu 41 Chuẩn IEEE802.11 ac, là chuẩn ra đời năm 2013; cho phép tốc độ
cao nhất là bao nhiêu, tần số nào tương ứng? (chọn 2)
A) 1,3 Gbps / 5Ghz
B) 450Mbps / 2,4 Ghz
C) 600 Mbps / 5Ghz
D) 600 Mbps / 2,4 Ghz
Câu 42 Sử dụng 1 trạm phát AP chuẩn IEEE 802.11 ac, nếu bên thu để
tương thích thì có thể sử dụng các chuẩn nào?
A) IEEE 802.11 b
B) IEEE 802.11 g
C) IEEE 802.11 n
D) IEEE 802.11 (b,g,n)
Câu 43 Giao thức điều khiển, phát hiện xung đột trong tầng MAC của
mạng WLAN là giao thức nào sau đây (chọn 2)
A) CSMA/CA -Carrier-sense multiple access with Collision
Avoidnce
B) CTS/ RTS – Clear to Send / Request to Send
C) CSMA/ CD - Carrier-sense multiple access with Collision
Detection
D) Token Bus
Câu 44 Để mở rộng phạm vi phủ sóng WIFI , người ta sử dụng thiết bị
nào dưới đây, không sử dụng dây cáp.
A) Bridge
B) Repeater WiFi
C) Access point (AP)
D) Switch

Câu 45Tại trạm thu/phát trung tâm (AP), quản trị viên tắt chế độ DHCP
server, (các cấu hình Internet vẫn bình thường); tại máy người
dùng, muốn truy cập Internet bình thường thì phải làm gì?
A) Cắm dây cáp trực tiếp tới 1 cổng trên AP (giả sử AP có 4 cổng)
B) Thiết lập IP tĩnh trên máy người dùng phù hợp để thông mạng tới
Modem
C) Có thể thiết lập IP tĩnh ngẫu nhiên
D) Không thực hiện được khi trên AP bỏ cấp phát DHCP server
Câu 46Một trạm AP (Access Point) được kết nối tới Modem ADSL qua
cổng RJ45; cả hai thiết bị đều thiết lập DHCP server, khi đó người
dùng bật máy kết nối tới AP, sẽ nhận IP từ thiết bị nào?
A) Nhận IP từ AP
B) Nhận IP từ Modem
C) Có thể nhận IP từ 1 trong 2 thiết bị (AP hoặc Modem)
D) Không thể nhận được IP
Câu 47 Giao thức mã hóa WEP, được đánh giá là kém an toàn, hiện nay
ít sử dụng vì sao?
A) Độ dài khóa thấp không đủ an toàn (64 bit/ 128 bit)
B) Việc Hacker bẻ khóa đã công bố thành công?
C) Thuộc hệ mật mã đối xứng (có thể bị lộ khóa)
D) Tất cả các yếu tố
Câu 48 Giao thức mã hóa WPA áp dụng độ dài khóa là bao nhiêu bit?
A) 64 bit
B) 128 bit
C) 256 bit
D) 512 bit
Câu 49 Giao thức WPA2 (năm 2006) có ưu điểm gì so với WPA (năm
2003)
A) Sử dụng mã hóa AES an toàn hơn
B) Hỗ trợ CCMP (Counter Cipher Mode with Block Chaining
Message Authentication Code Protocol)
C) Hỗ trợ TKIP vẫn có thể dùng trong WPA2 dự phòng để tương
thích WPA
D) Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 50 Thuật toán mã hóa nào không được sử dụng trong giao thức WPA/
WPA2?
A) DES (Data Encryption Standard)
B) TKIP (Temporal Key Integrity Protocol)
C) AES (Advanced Encryption Standard)
D) CCMP (Counter Cipher Mode with Block Chaining Message
Authentication Code Protocol)
Câu 51 GSM là viết tắt của ?

A) Global System for Mobile
B) Global System for Mobile Technology
C) Global System for Mobile Communications
D) General System for Mobile
Câu 52 Tần số hoạt động chủ yếu của hệ thống GSM là:
A) 800, 1800 Mhz
B) 800, 1900 Mhz
C) 850, 1900 Mhz
D) 900, 1800 Mhz
Câu 53 GSM có độ rộng mỗi kênh là bao nhiêu?
A) 200 Khz
B) 35 Mhz
C) 200 Mhz
D) 200 Ghz
Câu 54 Hệ thống GSM sử dụng phương pháp điều chế nào?
A) BPSK
B) BFSK
C) GMSK
D) QPSK
Câu 55 Trong hệ thống GSM, Base Station Controller (BSC) là gì?
A) Trạm thu phát gốc
B) Bộ nhận dạng thiết bị
C) Bộ ghi định vị tạm trú
D) Bộ điều khiển trạm gốc
Câu 56 Trong hệ thống GSM, trạm thu phát gốc là:
A) Base Station Subsystem
B) Base Station Controller
C) Base Transceiver Station
D) Main Switching Center
Câu 57 Trong hệ thống GSM, Home Location Register (HLR) là gì?
A) Bộ ghi vị trí thường trú lưu giữ các thông tin riêng của các thuê
bao
B) Bộ nhận dạng thiết bị di động lưu giữ tất cả dữ liệu liên quan đến
trạm di động
C) Bộ ghi vị trí tạm trú lưu giữ các thông tin liên quan đến các thuê
bao
D) Bộ ghi vị trí định vị
Câu 58 Khoảng cách giữa tần số thu và phát của băng tần GSM 1800 là:
A) 45 Mhz
B) 95 Mhz
C) 25 Mhz

D) 75 Mhz
Câu 59 Khoảng cách giữa tần số thu và phát của băng tần GSM 900 là:
A) 25 Mhz
B) 35 Mhz
C) 45 Mhz
D) 55 Mhz
Câu 60 Băng tần GSM 900 có số kênh là:
A) 64
B) 124
C) 364
D) 374
Câu 61 Băng tần GSM 1800 có số kênh là:
A) 64
B) 124
C) 364
D) 374
Câu 62 Phương thức truy cập trong hệ thống GSM là:
A) TDMA
B) FDMA
C) CDMA
D) EDMA
Câu 63 Băng tần GSM 900 thu ở dải sóng bao nhiêu?
A) 880 - 890 Mhz
B) 890 - 915 Mhz
C) 915 - 925 Mhz
D) 935 - 960 Mhz
Câu 64 Băng tần GSM 900 phát ở dải sóng bao nhiêu?
A) 880 - 890 Mhz
B) 890 - 915 Mhz
C) 915 - 925 Mhz
D) 935 - 960 Mhz
Câu 65 Băng tần GSM 1800 thu ở dải sóng bao nhiêu?
A) 890 - 915 Mhz
B) 935 - 960 Mhz
C) 1805 - 1880 Mhz
D) 1710 - 1785 Mhz
Câu 66 Băng tần GSM 1800 phát ở dải sóng bao nhiêu?
A) 890 - 915 Mhz
B) 935 - 960 Mhz
C) 1805 - 1880 Mhz

D) 1710 - 1785 Mhz
Câu 67 Trong hệ thống GSM, chuyển mạch kênh thoại được thực hiện tại:
A) Home Location Register
B) Base Station Controller
C) Base Transceiver Station
D) Main Switching Center
Câu 68 Giao diện giữa BTS và BSC liên quan được gọi là:
A) A
B) Air
C) A-bis
D) Aterm
Câu 69 Giao diện giữa MSC và BSS liên quan được gọi là:
A) A
B) Air
C) A-bis
D) Aterm
Câu 70 International Mobile Equipment Identity là gì?
A) Mã nhận dạng thuê bao di động quốc tế
B) Mã nhận dạng thiết bị di động quốc tế
C) Mã nhận dạng trung tâm kiểm soát thiết bị quốc tế
D) Không có đáp án đúng
Câu 71 International Mobile Equipment Identity có bao nhiêu số?
A) 10
B) 12
C) 13
D) 15
Câu 72 Mã nhận dạng thuê bao di động quốc tế là?
A) IMEI
B) TMEI
C) IMSI
D) TMSI
Câu 73 Trong hệ thống GSM, độ dài một khe (slot) thời gian TDMA là:
A) ≈ 577 ms
B) ≈ 577 µs
C) ≈ 4.615 ms
D) ≈ 4.615 µs
Câu 74 Trong hệ thống GSM, độ dài một khung (frame) thời gian TDMA
là:
A) ≈ 577 ms
B) ≈ 577 µs

C) ≈ 4.615 ms
D) ≈ 4.615 µs
Câu 75 Trong hệ thống GSM, các phần tử nào chứa thông tin về các thuê
bao?
A) Equipment Identity Register - EIR
B) Home Location Register - HLR
C) Visiting Location Register - VLR
D) Authentication Center - AuC
Câu 76 Hệ thống di động IS-95 sử dụng kỹ thuật đa truy nhập :
A) FDMA
B) TDMA
C) CDMA
D) OFDMA
Câu 77 Thiết bị di động được xác định là duy nhất bởi thông số:
A) IMEI
B) IMSI
C) MNC
D) MSIC
Câu 78 Thông số IMEI (International Mobile Equipment Identity) không
có giá trị nào dưới đây?
A) TAC
B) FAC
C) MAC
D) MCC
Câu 79 Trong GSM, tỷ số nhiễu kênh lân cận là:
A) S/N
B) SNR
C) C/A
D) C/R
Câu 80 Trong hệ thống GSM, bộ phận nhận dạng về các thiết bị di động
định danh bằng IMEI là:
A) Equipment Identity Register (EIR)
B) Authentication Center (AuC)
C) Home Location Register (HLR)
D) Visitor Location Register (VLR)
Câu 81 Trong hệ thống GSM, bộ phận xử lý các thủ tục xác thực với MS
là:
A) Equipment Identity Register (EIR)
B) Authentication Center (AuC)
C) Home Location Register (HLR)
D) Visitor Location Register (VLR)

Câu 82 Trong hệ thống GSM, Visitor Location Register (VLR) là gì?
A) Bộ ghi vị trí thường trú lưu giữ các thông tin riêng của các thuê
bao
B) Bộ ghi vị trí tạm trú lưu giữ các thông tin riêng của các thuê bao
C) Bộ ghi nhận dạng thiết bị
D) Trung tâm nhận xác thực
Câu 83 Trong giao tiếp giữa BTS và BSC sử dụng giao thức nào?
A) LAPD
B) LAPDm
C) MAP
D) BSSAP
Câu 84 Công suất phát của Mobile Station - MS (thiết bị cầm tay) đối với
GSM 900 là:
A) 1 W
B) 2 W
C) 8 W
D) 20 W
Câu 85 Công suất phát của Mobile Station - MS (thiết bị cầm tay) đối với
GSM 1800 là:
A) 0. 8 W
B) 1 W
C) 2 W
D) 5 W
Câu 86 Công nghệ W-CDMA sử dụng kỹ thuật truy cập nào?
A) TDMA
B) FDMA
C) DS-CDMA
D) OFDMA
Câu 87 UMTS là viết tắt của từ nào?
A) Universal Mobile Telecommunication Station
B) Universal Mobile Telecommunication System
C) Universal Mobile Telecommunication Subscriber
D) Universal Mobile Telecom System
Câu 88 Cụm từ nào sau đây nghĩa là hệ thống viễn thông di động toàn
cầu?
A) GSM
B) W-CDMA
C) UMTS
D) UTRAN
Câu 89 Trong hệ thống mạng UMTS, giao diện giữa UTRAN và CN là?

A) Uu
B) Iu
C) Cu
D) Iub
Câu 90 Trong hệ thống UMTS, RNC (Radio Node Controller) là gì?
A) Bộ điều khiển mạng vô tuyến
B) Bộ định vị tạm trú
C) Bộ định vị thường trú
D) Bô điều khiển trạm gốc
Câu 91 Trong hệ thống UMTS, mạng truy cập vô tuyến mặt đất UMTS
viết tắt là?
A) UMTS
B) UTRAN
C) USIM
D) UBAN
Câu 92 Công nghệ W-CDMA có độ rộng băng tần là:
A) 2 Mhz
B) 5 Mhz
C) 200 Khz
D) 500 Khz
Câu 93 Hệ thống UMTS sử dụng băng tần kép cho thu và phát là bao
nhiêu?
A) 1850 - 1910 MHz và 1930 - 1990 MHz
B) 1920 - 1980 MHz và 2110 - 2170 MHz
C) 1850 - 1910 MHz và 2110 - 2170 MHz
D) 1910 - 1920 MHz và 2010 - 2025 MHz
Câu 94 Công nghệ W-CDMA sử dụng kỹ thuật điều chế nào cho đường
lên?
A) GMSK
B) BFSK
C) BPSK
D) QPSK
Câu 95 Trong hệ thống mạng UMTS, giao diện giữa UE và UTRAN là?
A) Uu
B) Iu
C) Cu
D) Iub
Câu 96 Công nghệ GPRS thuộc thế hệ nào?
A) 1G
B) 2G
C) 2.5G

D) 3G
Câu 97 Công nghệ W-CDMA, mạng lõi có tốc độ chip là:
A) 3,6864 Mcps
B) 3,84 Mcps
C) 12,28 Mcps
D) 38,4 Mcps
Câu 98 Trong hệ thống UMTS, chuyển mạch gói trong thông tin di động
thực hiện tại:
A) MSC
B) GMSC
C) GGSN
D) SGSN
Câu 99 Mục đích việc tăng cấu hình trạm BTS là:
A) Tăng vùng phủ sóng
B) Tăng lưu lượng
C) Tăng dung lượng phục vụ
D) Không có đáp án đúng
Câu 100 Trong hệ thống UMTS, giao diện giữa USIM và ME là:
A) Uu
B) Iu
C) Iub
D) Cu
Câu 101 Tín hiệu công nghệ 1G sử dụng khi truyền dữ liệu là?
A) Analog
B) Digital
C) Bit
D) Tất cả các đáp án
Câu 102 Chuẩn bảo mật hiện này được khuyến cáo dành cho các Wireless
Access Point là?
A) WPE
B) WPA
C) ISP
D) IPSec
Câu 103 Chuẩn giao thức mạng WLAN - IEEE 802.11 sử dụng kỹ thuật
truyền dẫn nào?
A) TDM
B) FDM
C) OFDM
D) ACNM
Câu 104 Thuật ngữ Loss dùng để chỉ?

A) Đại lượng đo mức độ khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền
sóng radio
B) Đại lượng đo mức độ mất mát tín hiệu khi truyền sóng radio
C) Đại lượng đo mức độ sai lệch tín hiệu khi truyền sóng radio
D) Đại lượng đo mức độ lỗi tín hiệu khi truyền sóng radio
Câu 105 Thuật ngữ Gain dùng để chỉ?
A) Đại lượng đo mức độ khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền
sóng radio
B) Đại lượng đo mức độ mất mát tín hiệu khi truyền sóng radio
C) Đại lượng đo mức độ sai lệch tín hiệu khi truyền sóng radio
D) Đại lượng đo mức độ lỗi tín hiệu khi truyền sóng radio
Câu 106 Kiểu antenna của Wireless LAN là?
A) Parabol
B) Yagi
C) Ground plane
D) Omni-directional
Câu 107 Thiết bị nào cần có để một máy tính desktop truy cập được
Wireless?
A) PCI adapter
B) Access Point
C) Antenna
D) SDIO device
Câu 108 Đặc điểm của thiết bị Bluetooth là?
A) Bán kính hoạt động 100m, băng thông 1 Mbps
B) Bán kính hoạt động 10m, băng thông 10 Mbps
C) Bán kính hoạt động 10m, băng thông 1 Mbps
D) Bán kính hoạt động 10m, băng thông 10 Mbps
Câu 109 Chuẩn của công nghệ truy cập không dây băng rộng WiMax là:
A) 802.11
B) 802.12
C) 802.15
D) 802.16
Câu 110 Hệ thống truy cập không dây băng rộng sử dụng kỹ thuật điều chế
nào?
A) FSK
B) ASK
C) OFDM
D) OFDMA
=========================================
Tải về bản có đáp án và không đáp án tại đây:
https://linuxvn-my.sharepoint.com/:u:/g/personal/ga77_linuxteamvietnam_edu_vn/EZ-gYIBtJ9hBs8nkMLACca0BNGpqwoQAk0D0fU4isxOR4A?e=jSWDyD
==============================================

Baca juga

Nhận xét